trày trạy
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái không vừa ý, khó chịu, gắt gỏng: "trày trạy" diễn tả thái độ bực dọc, không hài lòng, thường biểu hiện qua lời nói hoặc hành động cau có, khó chịu. Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu thoải mái trong tâm trạng.
- Có xu hướng cãi lại, tỏ ra bướng bỉnh: Trong một số ngữ cảnh, "trày trạy" còn chỉ tính cách hay gây sự, không chịu nghe lời, tỏ ra cứng đầu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô ấy hôm nay thấy trày trạy, không muốn nói chuyện với ai. (Cô ấy có tâm trạng khó chịu, không muốn giao tiếp.)
- Thằng bé cứ trày trạy mãi khi bị mẹ bắt học bài. (Đứa trẻ tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu nghe lời khi bị yêu cầu học.)
- Sao anh lại trày trạy với người ta vậy? (Sao anh lại có thái độ gắt gỏng, khó chịu với người khác như thế?)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trày trạy với ai": tỏ thái độ khó chịu, cãi lại hoặc phản ứng tiêu cực với một người cụ thể.
- Đừng có trày trạy với mẹ, con cần phải biết nghe lời. (Đừng tỏ thái độ bướng bỉnh, cãi lại mẹ.)
- "trày trạy trong lòng": cảm giác bực dọc, không yên trong tâm trí.
- Anh ấy trày trạy trong lòng vì chuyện không vui. (Anh ấy cảm thấy khó chịu, bực bội bên trong.)
Biến thể và từ gần giống
Trạy (tính từ): dạng ngắn gọn của "trày trạy", mang nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
- Nó trạy lắm, không ai dám động vào. (Nó rất khó chịu, không ai dám động đến.)
Trày (tính từ, phương ngữ): có nghĩa là gắt gỏng, khó tính, thường dùng trong tiếng địa phương.
- Ông ấy trày quá, hay càu nhàu. (Ông ấy gắt gỏng, hay cằn nhằn.)
Từ đồng nghĩa
- Gắt gỏng: tỏ thái độ khó chịu, cau có.
- Bực dọc: trạng thái tâm lý không vui, khó chịu.
- Bướng bỉnh: không chịu nghe lời, hay cãi lại.
- Cáu kỉnh: dễ nổi nóng, khó chịu.
Thành ngữ liên quan
- Trày trạy như đỉa phải vôi: ví von người có thái độ khó chịu, bực bội, giống như con đỉa khi gặp vôi thì quằn quại.
- Cô ta cứ trày trạy như đỉa phải vôi suốt cả ngày. (Cô ta tỏ thái độ khó chịu, bực dọc suốt ngày.)